PM Quan Ly Dat Xe

Laten we beginnen. Het is Gratis
of registreren met je e-mailadres
PM Quan Ly Dat Xe Door Mind Map: PM Quan Ly Dat Xe

1. Chức năng chung

1.1. Đăng ký tài khoản

1.2. Đăng nhập tài khoản

1.2.1. Đăng nhập as a guest

1.2.2. Đăng nhập tài khoản đã đăng ký

1.2.3. Đăng nhập bằng Gmail

1.2.4. Đăng nhập bằng Facebook

1.3. Khai báo thông tin cá nhân

1.3.1. Họ và tên

1.3.2. Địa chỉ email

1.3.3. Tên tổ chức, phòng ban công tác

1.3.4. Chức vụ

1.4. Xem thông tin xe

1.4.1. Số chỗ ngồi

1.4.2. Hãng xe

1.4.3. Vị trí của xe

1.4.4. Lịch sử di chuyển của xe

1.4.5. Số km xe đã chạy

1.4.6. Tình trạng đăng kiểm, bảo hiểm của xe

1.5. Xem tình trạng xe

1.5.1. Xem xe đang đi, đang trống

1.5.2. Thời gian dự kiến xe về đến nơi đỗ

1.5.3. Xem số lượng người lên xe

1.5.4. Xem tình trạng xăng, dầu của xe

1.5.5. Số lượng người đặt xe đang xếp hàng

1.5.6. Thông tin tài xế: tên, tuổi, số năm kinh nghiệm, bằng lái đang sở hữu, rate của tài xế, etc.

1.6. Tự động recommend xe thay thế tương tự nếu xe mong muốn ko còn trống

1.7. Dashboard

1.7.1. Dạng lịch hiển thị số lượng xe còn trống ở từng ngày

1.7.2. Top xe sử dụng nhiều nhất

1.7.3. Top tài xế được thường xuyên lái nhất

1.7.4. Lịch sử đặt xe của bạn

1.8. Push notifications qua App, web, email

1.8.1. Admin

1.8.1.1. Gửi thông báo booking mới

1.8.1.2. Gửi thông báo chuẩn bị trang thiết bị khi có yêu cầu

1.8.2. Người đặt xe

1.8.2.1. Gửi thông báo cho người đang xếp hàng khi có xe vừa trống

1.8.2.2. Gửi thông báo cho người đang xếp hàng khi có tài xế vừa trống

1.8.2.3. Gửi thông báo tình trạng xem xét lịch đặt xe (Phê duyệt / Từ chối)

1.8.2.4. Gửi thông báo khi có reviews từ tài xế

1.8.3. Tài xế

1.8.3.1. Gửi thông báo tình trạng xem xét nhận lịch đặt xe (Phê duyệt / Từ chối)

1.8.3.2. Gửi thông báo khi có lệnh điều phối

1.8.3.3. Gửi thông báo khi có reviews từ người đặt xe

1.8.4. Hành khách

1.8.4.1. Gửi lời mời cho hành khách

2. Người đặt xe

2.1. Đặt lịch xe

2.1.1. Tra cứu xe trống theo lịch

2.1.2. Đặt lịch trống, đặt trước (nếu xe không trống)

2.1.2.1. Chọn hãng xe

2.1.2.1.1. Xe hạng trung

2.1.2.1.2. Xe hạng sang

2.1.2.2. Chọn loại xe

2.1.2.2.1. Xe 5 chỗ

2.1.2.2.2. Xe 7 chỗ

2.1.2.2.3. Xe 16 chỗ

2.1.2.2.4. Xe 16 chỗ trở lên

2.1.2.3. Chọn lô trình di chuyển

2.1.2.3.1. Nội thành

2.1.2.3.2. Liên tỉnh

2.1.2.4. Chọn thời gian sử dụng xe

2.1.2.4.1. Trong ngày

2.1.2.4.2. Khoảng thời gian

2.1.3. Mời hành khách

2.1.3.1. Gửi thông báo qua email/SĐT

2.1.3.2. Push notifications qua app

2.1.4. Kết thúc thời gian sử dụng xe

2.2. Quản lý hành khách

2.2.1. Tìm kiếm hành khách theo email/SĐT

2.2.2. Gửi link hoặc QR code cho hành khách

2.2.3. Xác nhận hành khách đi xe

2.2.4. Từ chối yêu cầu đi xe của hành khách

2.2.5. Mời hành khách ra khỏi xe

2.3. Đánh giá, phản hồi chất lượng xe và dịch vụ

2.3.1. Đánh giá tài xế

2.3.2. Đánh giá chất lượng xe

3. Người quản lý xe và tài xế (admin)

3.1. Xem bookings xe

3.1.1. Bookings chờ duyệt

3.1.2. Bookings đã duyệt

3.1.3. Bookings đã kết thúc

3.2. Xét duyệt lịch xe

3.2.1. Phê duyệt lệnh đặt xe

3.2.2. Từ chối lệnh đặt xe

3.2.3. Đề xuất đặt xe thay thế

3.3. Gửi bookings cho toàn bộ tài xế (nếu người đặt không chọn tài xế cụ thể)

3.4. Xét duyệt yêu cầu nhận chuyến tài xế (nếu người đặt xe không chọn tài xế cụ thể)

3.4.1. Phê duyệt yêu cầu

3.4.2. Từ chối yêu cầu

3.5. Xét duyệt yêu cầu đặt xe của tài xế (nếu người đặt xe không chọn xe cụ thể)

3.5.1. Phê duyệt yêu cầu

3.5.2. Từ chối yêu cầu

3.6. Thêm mới, cập nhật xe

3.6.1. Thêm mới xe, thông tin xe: loại xe, hãng xe, số chỗ ngồi, etc.

3.6.1.1. Thêm mới xe, thông tin xe: loại xe, hãng xe, số chỗ ngồi, etc.

3.6.1.2. Chỉnh sửa thông tin xe: lương xăng dầu, bảo hiểm xe, chủ sở hữu xe, etc

3.6.1.3. Xoá xe

3.6.2. Chỉnh sửa thông tin xe: lương xăng dầu, bảo hiểm xe, chủ sở hữu xe, etc

3.6.2.1. Thêm mới xe, thông tin xe: loại xe, hãng xe, số chỗ ngồi, etc.

3.6.2.2. Chỉnh sửa thông tin xe: lương xăng dầu, bảo hiểm xe, chủ sở hữu xe, etc

3.6.2.3. Xoá xe

3.6.3. Xoá xe

3.7. Thêm mới, cập nhật tài xế

3.7.1. Thêm mới tài xế, thông tin tài xế: tên, tuổi, số năm kinh nghiệm, bằng lái đang sở hữu, etc.

3.7.2. Chỉnh sửa thông tin tài xế: tên, tuổi, số năm kinh nghiệm, bằng lái đang sở hữu, etc.

3.7.3. Xoá xe

3.8. Điều phối tài xế

3.8.1. Chọn tài xế đang rảnh

3.9. Quản lý chi phí sử dụng xe

3.9.1. Phí xăng xe, lệ phí, bảo dưỡng

3.9.2. Phí chuản bị cơ sở vật chất trên xe

4. Tài xế

4.1. Xem thông tin

4.1.1. Xem thông tin bookings đã được phê duyệt

4.1.2. Xem thông tin xe đang trống

4.2. Gửi yêu cầu cho admin

4.2.1. Gửi yêu cầu đặt xe cho admin (nếu người đặt xe không chọn xe cụ thể)

4.2.2. Gửi yêu cầu nhận chuyến (nếu người đặt xe không chọn tài xế cụ thể)

4.2.3. Đề xuất bổ sung trang thiết bị, phụ tùng xe

4.3. Xem xét lệnh điều phối

4.3.1. Chấp nhận lệnh điều phối của admin

4.3.2. Từ chối lệnh điều phối

4.4. Đánh giá, phản hồi

4.4.1. Đánh giá hành khách

4.4.2. Đánh giá chất lượng xe

4.5. Báo cáo tình trạng xe sau khi sử dụng

4.5.1. Lượng xăng dầu còn lại

4.5.2. Tình trạng hỏng hóc (nếu có)

4.6. Tính phí

4.6.1. Phí xăng xe

4.6.2. Lệ phí đường bộ

4.6.3. Phí bảo dưỡng

5. Người đi xe

5.1. Tìm kiếm xe

5.1.1. Tìm kiếm mã xe

5.1.2. Tìm kiếm theo tên người đặt xe

5.1.3. Tra cứu xe theo bộ lọc: số chỗ, loại xe, etc.

5.2. Yêu cầu lên xe

5.2.1. Quét mã QR code để lên xe

5.3. Chọn dịch vụ

5.3.1. Yêu cầu nước uống, đồ ăn có sẵn

5.3.2. Chọn tài xế

5.3.2.1. Chọn theo kinh nghiệm

5.3.2.2. Chọn theo loại bằng lái