management portal ( share team quản lý)

Começar. É Gratuito
ou inscrever-se com seu endereço de e-mail
management portal ( share team quản lý) por Mind Map: management portal ( share team quản lý)

1. Mục tiêu chung

1.1. 3 loại business Goal (1-5 năm)

1.1.1. Duy trì & phát triển mảng kinh doanh hiện nay

1.1.2. Xây dựng mảng kinh doanh mới

1.1.3. kinh doanh vốn hiệu quả

1.2. 7 mục tiêu chính business objectives (3 tháng --> 18 tháng)

1.2.1. doanh số

1.2.1.1. lifetime value ?

1.2.1.2. xem trong sales & marketing portal

1.2.2. thị trường / khách hàng

1.2.3. roadmap sản phẩm

1.2.4. doanh thu - thời gian triển khai

1.2.5. CS - doanh số

1.2.5.1. doanh số hợp đồng

1.2.5.2. doanh số vãng lai - dự báo

1.2.6. HR - engagement

1.2.7. KPI tài chính - lợi nhuận / resource

1.3. 4 nhóm target (1 tuần --> 3 tháng )

1.3.1. Hệ thống

1.3.2. Quy trình

1.3.3. Đào tạo

1.3.4. Project đặc biệt

2. Collection of ideas

2.1. action coach model

2.1.1. 4 areas to focus ------

2.1.1.1. 1. people & education

2.1.1.1.1. strategy to leverage people & training within org

2.1.1.2. 2. delivery & distribution

2.1.1.2.1. leverage supply & demand cycle

2.1.1.2.2. key question

2.1.1.2.3. quality master

2.1.1.2.4. ease of doing business

2.1.1.2.5. service mastery

2.1.1.3. 4. system & technology

2.1.1.3.1. leverage process & procedures

2.1.1.3.2. questions

2.1.1.3.3. document input of system

2.1.1.3.4. type of system

2.1.1.4. 3. Testing and Measuring

2.1.1.4.1. Complete and Keep to Monthly and Yearly Budgets

2.1.1.4.2. Measure Conversion Rate for Each Sales Person

2.1.1.4.3. Complete a Purchasing System for All Internal Purchases

2.1.1.4.4. Always Complete a Marketing Campaign Profit Analysis

2.1.1.4.5. Complete Petty Cash System

2.1.1.4.6. Keep a Record of Your Profit Margins

2.1.1.4.7. Continuously Measure Number and Origin of All Leads

2.1.1.4.8. Measure Your Average Dollar Sale for Every Team Member

2.1.1.4.9. Record the Number of Transactions for Each Customer

2.1.1.4.10. Complete a Monthly Balance Sheet

2.1.1.4.11. Measure Key Performance Indicators (KPIs) in All Areas of the Company

2.1.1.4.12. Complete Weekly Bank Reconciliation

2.1.1.4.13. Daily or Weekly Update Cash Flow Statements

2.1.1.4.14. Establish Daily Banking System

2.1.1.4.15. Complete Regular Stock Control Check Ups

2.1.2. 5ways --------------------

2.1.3. 6 steps ------------------

2.1.3.1. team ---------------------------

2.1.3.1.1. wining team ----------------------------

2.2. THS model ----------

2.2.1. chiến lược tạo USP ----------

2.2.1.1. giải pháp tích hợp --------

2.2.1.1.1. integration more

2.2.1.1.2. QC for integration function

2.2.2. Chiến lược tăng trưởng ------

2.2.2.1. solve more pains ----------

2.2.3. chiến lược tối ưu chi phí ------

2.2.3.1. Giảm chi phí bằng cách sử dụng nhiều hơn nhân sự junior

2.2.3.1.1. Nhân sự - sử dụng junior mà ko ảnh hưởng chất lương cv

2.2.3.1.2. sử dụng junior chứ ko phải fresh

2.2.3.1.3. nhân sự fresh thường ko gắn bó lâu

2.2.3.2. Outsource cv triển khai

2.2.3.3. Rút ngắn thời gian triển khai 1 KH

2.2.3.4. tự động hoá ---------------------

2.2.3.4.1. ứng dụng chatbot

2.2.4. Xây dựng hệ thống - SPA -------

2.2.4.1. Hệ thống thông tin KH --------

2.2.4.1.1. cách tổ chức dữ liệu lưu ý đặc biệt cho từng KH

2.2.4.2. quy trình escalate cho CS ----

2.2.4.3. Đo lường được chi phí ngày công

2.2.4.4. "tra dầu mỡ" cho hệ thống ----

2.2.5. tham khảo thêm KMS Nam

3. Tài liệu Đào tạo

3.1. Đào tạo kỹ năng quản lý

3.1.1. onboarding

3.1.1.1. mindset

3.1.1.1.1. 3 mindset cơ bản của mọi nhân viên THS ( THSian )

3.1.1.1.2. customer centric

3.1.1.1.3. The Multiplier Mindset

3.1.1.1.4. lưu ý: mindset v.s. kiến thức

3.1.1.1.5. other ideas

3.1.1.2. knowledge

3.1.2. effective management - 7 point

3.1.2.1. 1. Understanding team dynamics and encouraging good relationships.

3.1.2.1.1. 5 pillars good team

3.1.2.1.2. xây dựng "luật chơi"

3.1.2.1.3. Tạo ra môi trường / mối quan hệ/ điểm chung ngoài công việc

3.1.2.1.4. xử lý mâu thuẫn trong nhóm

3.1.2.2. 2. Selecting and developing the right people.

3.1.2.2.1. đánh giá

3.1.2.2.2. tuyển dụng

3.1.2.2.3. Train the trainer

3.1.2.2.4. Coaching, mentoring

3.1.2.3. 3. Delegating effectively.

3.1.2.3.1. kỹ năng Uỷ quyền & giao việc

3.1.2.3.2. Tổ chức các cuộc họp

3.1.2.3.3. 3.1. - quản lý quy trình

3.1.2.4. 4. Motivating people.

3.1.2.4.1. nhận biết dấu hiệu xuống tinh thần

3.1.2.4.2. Motivation-Hygiene Theory

3.1.2.4.3. 3 cách tạo động lực

3.1.2.4.4. 7 kiểu người ( phân theo động lực)

3.1.2.4.5. chuyên đề 4.3 - ky năng cân bằng cuộc sống

3.1.2.5. 5. Managing discipline and dealing with conflict.

3.1.2.5.1. feedback

3.1.2.5.2. 5.2 - KPI

3.1.2.5.3. 5.1. khen thưởng

3.1.2.5.4. ghi nhận khi nhân viên làm vượt ra ngoài công việc được giao

3.1.2.5.5. conflict giữa nhân viên với nhân viên

3.1.2.6. 6. Communicating.

3.1.2.6.1. 6.1. Tổ chức các cuộc họp

3.1.2.6.2. phong cách lãnh đạo

3.1.2.7. 7. Planning, making decisions, and problem solving

3.1.2.7.1. quản lý mục tiêu & công việc

3.1.2.7.2. quản lý thời gian

3.1.2.7.3. Quản trị dự án

3.1.2.7.4. quản lý lương, chi phí

3.1.3. chuyên đề: Kỹ năng con người - human skill

3.1.3.1. Manage self

3.1.3.1.1. self awareness

3.1.3.1.2. sensitivity toward others

3.1.3.1.3. Dealing with adversity

3.1.3.1.4. Attitude toward work & career

3.1.3.1.5. time management & productivity

3.1.3.2. Manage team

3.1.3.2.1. Team supervision

3.1.3.2.2. Team effectiveness

3.1.3.2.3. Conflict management

3.1.3.2.4. Influence

3.1.3.3. Manage relationship

3.1.3.3.1. Connecting individuals

3.1.3.3.2. Motivating others

3.1.3.3.3. Developing talent

3.1.3.3.4. Serving stakeholder

3.1.3.4. Manage communication

3.1.3.4.1. Listening

3.1.3.4.2. Oral expression

3.1.3.4.3. Written expression

3.1.3.4.4. Presentation

3.2. Kinh nghiệm xử lý tình huống nhân sự

3.2.1. tuyển dụng

3.2.2. Đánh giá

3.2.3. Đào tạo

3.2.4. case thực tế

3.3. Project management skill

3.3.1. leadership

3.3.2. communication

3.3.3. scope management

3.3.4. Stakeholder management

3.3.5. time management

3.3.6. risk management

3.3.7. resource management

3.3.8. cost management

3.3.9. quality management

3.3.10. procurement managemenent

3.3.11. integration management

3.3.12. subject matter expertise

3.4. Đào tạo kỹ năng lãnh đạo

3.4.1. kỹ năng chiến lược

3.4.1.1. strategic thinking

3.4.2. kỹ năng con người

3.4.2.1. communication

3.4.2.2. change management

3.4.2.2.1. quản trị sự thay đổi

3.4.2.3. people management

3.4.2.3.1. phát triển năng lực lãnh đạo của bản thân

3.4.2.4. persuasion & influence

3.4.3. kỹ năng chuyên môn

3.4.3.1. planning & delivery

3.4.3.2. ebook

3.4.3.2.1. The 4 Disciplines of Execution

3.4.4. mindset cho nhà lãnh đạo

3.4.4.1. other option

3.4.4.1.1. manage change: the action mind-set

3.4.4.1.2. the analytic mind-set

3.4.4.2. The Servant Mindset

3.4.4.2.1. tham khảo

3.4.4.2.2. 5 level of leadership

3.5. other

4. Các quy trình làm việc

4.1. Quy trình phối hợp giữa các bộ phận: Xem nội dung quy trình trong Internal portal

4.2. Hướng dẫn xử lý Các tình huống xảy ra hàng ngày

4.3. Quản lý nhân sự

4.3.1. Tuyển dụng

4.3.1.1. đưa yêu cầu

4.3.1.2. phỏng vấn

4.3.1.3. thử việc

4.3.1.4. kết thúc

4.3.2. Đào tạo & phát triển nghề nghiệp

4.3.2.1. Giới thiệu Mô hình tổ chức đào tạo tại Tinh Hoa

4.3.2.1.1. 1. Đào tạo phải gắn liền với mục tiêu công việc

4.3.2.1.2. 2. Khuyến khích Tổ chức đào tạo theo nhóm có liên quan - cùng phối hợp với nhau

4.3.2.1.3. 3. 5 chương trình đào tạo

4.3.2.1.4. Đào tạo theo mô hình Micro-training

4.3.2.1.5. Chú trọng môi trường ứng dụng sau đào tạo

4.3.2.2. phát triển nghề nghiệp

4.3.3. Đánh giá định kỳ

4.3.3.1. đánh giá kết quả công việc

4.3.4. Khen thưởng

4.3.4.1. Chính sách phúc lợi

4.3.5. Chuyển đổi bộ phận

4.3.6. công & lương

4.3.6.1. nghỉ phép

4.3.6.2. chấm công

4.3.6.3. chi trả lương thưởng

4.3.6.4. công tác

4.3.7. Nghỉ việc

4.3.7.1. bàn giao nghỉ việc

4.3.7.2. quyết toán nghỉ việc

4.3.7.3. hồ sơ pháp lý nghỉ việc

4.3.8. tổ chức các cuộc họp

4.3.8.1. tham khảo đào tạo họp

4.3.8.2. check list tổ chức cuộc họp hiệu quả

4.3.8.2.1. agenda rõ ràng & thực hiện theo agenda

4.3.8.2.2. không khí Cởi mở & chủ động

4.3.8.2.3. actionable

4.3.8.2.4. manager nhận được thông tin

4.3.8.2.5. build relationship

4.3.8.3. cách ghi nhận vấn đề & action trong cuộc họp ?

4.3.8.3.1. ghi nhận vào biên bản cuộc họp

4.3.8.4. lưu ý: tổng kết lại các vấn đề

4.3.8.4.1. không có vấn đề gì tức là ko làm gì mới

4.4. Họp giao ban

4.4.1. Họp tuần

4.4.1.1. 1. 30ph - Cập nhật tiến độ thực hiện kế hoạch theo nhiệm vụ & chức năng

4.4.1.1.1. Traffic light

4.4.1.1.2. Vấn đề- giải pháp

4.4.1.2. 2. 30ph thảo luận

4.4.2. Họp tháng

4.4.2.1. Phần 1: tổng kết & lên kế hoạch cho tháng sau

4.4.2.1.1. 1. 30ph - Tổng kết tháng - chúng ta đã làm được gì trong tháng

4.4.2.1.2. 2. 30ph - Thống nhất business objectives

4.4.2.2. Phần 2: Thảo luận & đào tạo

4.4.3. Họp quý

4.4.3.1. Buổi 1

4.4.3.1.1. 1. 30ph - Tổng kết quý - chúng ta đã làm được gì trong quý

4.4.3.1.2. 2. 30ph - Thống nhất business objectives của Quý

4.4.3.1.3. 3. Thảo luận 1 chủ đề của tháng

4.4.3.2. Buổi 2

4.4.3.2.1. chuẩn bị ở nhà - những thứ cần làm để đạt business objectives

4.4.3.2.2. 4. 90ph - trình bày kế hoạch target

4.4.3.2.3. 5. Thống nhất kế hoạch target

4.4.4. Họp năm

5. Quy định

5.1. Quy định cho manager

5.1.1. Tác phong quản lý & lãnh đạo

5.1.2. Quy định quản lý công việc chuyên môn

5.1.2.1. Lên kế hoạch & thực hiện ( PDCA)

5.1.2.2. lưu lại những điểm cần chuyển giao khi nghỉ việc- dành cho vị trí KEY

5.1.3. Quy định Quản lý hồ sơ, tài liệu

5.1.3.1. Lưu trữ tài liệu đào tạo đầy đủ, đúng folder

5.1.3.2. Hồ sơ công việc ( chuyên môn ) được lưu trữ đầy đủ, đúng folder

5.1.3.2.1. folder trong google drive

5.1.3.2.2. share nhân viên trong bộ phận

5.1.3.2.3. các folder thường gặp

5.1.3.3. hồ sơ công việc quản lý được lưu trữ đầy đủ, đúng folder

5.1.3.3.1. folder trong google drive - tách riêng folder chuyên môn

5.1.3.3.2. chỉ xem bởi quản lý

5.1.3.4. có danh mục tài liệu / folder hồ sơ

5.1.3.5. các nội dung cần có trong Portal bộ phận

5.1.3.5.1. Quy định

5.1.3.5.2. Quy trình, thủ tục của bộ phận

5.1.3.5.3. Phúc lợi

5.1.3.5.4. Đào tạo & phát triển

5.1.3.6. Quản lý sơ đồ tổ chức của bộ phận

5.1.3.6.1. manager phải mô tả rõ so đồ tổ chức & mô tả công việc của từng vị trí trong bộ phận mình

5.1.3.6.2. lưu trữ trong folder tài liệu "quy định" của bộ phận

5.1.3.6.3. định kỳ review/ khi có sự thay đổi

5.1.3.6.4. mô tả công việc gồm danh sách công việc + competency

5.1.3.6.5. lưu ý khi quản lý thực tập sinh

5.1.3.6.6. lưu ý khi quản lý cộng tác viên

5.1.4. Quy định Tổ chức họp - truyền thông nội bộ

5.1.4.1. Mỗi bộ phận phải tổ chức họp mỗi tuần

5.1.4.1.1. tổng kết hình hình công việc chung

5.1.4.1.2. tổng kết tình hình nhân sự

5.1.4.1.3. tổng kết vấn đề tồn đọng trong tuần

5.1.4.1.4. tổng kết vấn đề đã giải quyết được trong tuần

5.1.4.1.5. gắn kết nhân viên & tăng tinh thần làm việc

5.1.4.1.6. Lưu ý: buổi họp không phải là lúc gặp mặt nói chuyện vấn đề & giải quyết vấn đề

5.1.4.2. Tuỳ theo tính chất, các bộ phận được khuyến khích tổ chức các buổi hội ý mỗi ngày

5.1.4.2.1. không kéo dài hơn 15 ph

5.1.4.2.2. nhận định vấn đề nghiêm trọng để giải quyết sớm

5.2. Quy định chung toàn công ty

5.2.1. Tham khảo quy định chung toàn cty